Danh mục:

Xi lanh khí MY1B10G-200

Thông số cơ bản

  • Model: MY1B10G-200
  • Loại xi lanh: Xi lanh khí nén không ty, khớp nối cơ khí
  • Kiểu hoạt động: Tác động kép
  • Đường kính piston: 10 mm
  • Hành trình: 200 mm

MY1B10G-200 là xi lanh khí nén không ty dạng khớp nối cơ khí, hoạt động hai chiều. Thiết kế bàn trượt di chuyển trực tiếp dọc theo thân xi lanh giúp tiết kiệm không gian lắp đặt so với xi lanh có ty truyền thống. Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống tự động hóa, cơ cấu đẩy – kéo, cấp phôi, vận chuyển và định vị trong máy móc công nghiệp.

Thông số cơ bản

  • Model: MY1B10G-200
  • Loại xi lanh: Xi lanh khí nén không ty, khớp nối cơ khí
  • Kiểu hoạt động: Tác động kép
  • Đường kính piston: 10 mm
  • Hành trình: 200 mm
  • Kiểu dẫn hướng: Loại cơ bản
  • Kiểu cấp khí: Cấp khí tập trung
  • Áp suất làm việc: 0,2 – 0,8 MPa
  • Áp suất thử: 1,2 MPa
  • Tốc độ piston: 100 – 500 mm/s
  • Nhiệt độ môi trường và khí làm việc: 5 – 60°C
  • Giảm chấn: Đệm cao su
  • Bôi trơn: Không yêu cầu
  • Kích thước cổng khí: M5 x 0,8
  • Chiều dài tổng thể với hành trình 200 mm: khoảng 310 mm
  • Chiều rộng tổng thể: khoảng 28 mm
  • Chiều cao tổng thể: khoảng 27 mm
  • Môi chất sử dụng: Khí nén

Ưu điểm

  • Thiết kế không ty nhỏ gọn: Giảm đáng kể không gian cần thiết theo chiều chuyển động so với xi lanh có ty.
  • Hành trình 200 mm trong kích thước gọn: Phù hợp với máy móc và dây chuyền có không gian lắp đặt hạn chế.
  • Hoạt động hai chiều: Có thể chủ động điều khiển chuyển động tiến và lùi bằng khí nén.
  • Cấp khí tập trung: Giúp bố trí đường ống gọn hơn và thuận tiện khi tích hợp vào hệ thống.
  • Không yêu cầu bôi trơn: Giảm công việc bảo trì định kỳ trong điều kiện sử dụng tiêu chuẩn.
  • Có thể kết hợp dẫn hướng ngoài: Thuận tiện khi ứng dụng cần tăng khả năng chịu tải hoặc nâng cao độ ổn định chuyển động.
  • Dải tốc độ phù hợp cho tự động hóa: Tốc độ piston từ 100 – 500 mm/s đáp ứng nhiều cơ cấu vận chuyển và định vị thông dụng.

Nhược điểm

  • Đường kính piston chỉ 10 mm: Lực đẩy và khả năng chịu tải không lớn, không phù hợp với các cơ cấu tải nặng.
  • Cần dẫn hướng bổ sung khi tải có mô-men lớn: Loại cơ bản không được thiết kế để chịu tải lệch hoặc mô-men lớn trực tiếp trên bàn trượt.
  • Tốc độ tối đa 500 mm/s: Có thể chưa đáp ứng các ứng dụng yêu cầu chuyển động tốc độ rất cao.
  • Giảm chấn bằng cao su: Khả năng hấp thụ động năng hạn chế hơn so với các hệ thống giảm chấn khí hoặc giảm chấn thủy lực chuyên dụng.
  • Yêu cầu khí nén sạch và ổn định: Chất lượng khí không tốt có thể ảnh hưởng đến độ bền của phớt và khả năng vận hành lâu dài.

Ứng dụng

MY1B10G-200 thích hợp sử dụng trong máy tự động, cơ cấu cấp và lấy phôi, bàn trượt khí nén, hệ thống đóng gói, thiết bị lắp ráp, cơ cấu đẩy sản phẩm, vận chuyển chi tiết và các hệ thống cần chuyển động tuyến tính với hành trình 200 mm trong không gian hạn chế.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xi lanh khí MY1B10G-200”