Danh mục:

Xi lanh khí MY1B16-1300

Thông số cơ bản:

  • Model: MY1B16-1300
  • Loại xi lanh: Xi lanh khí không ty, liên kết cơ khí
  • Kiểu hoạt động: Tác động kép
  • Đường kính piston: 16 mm
  • Hành trình: 1300 mm
  • Môi chất sử dụng: Khí nén

MY1B16-1300 là xi lanh khí dạng không ty, liên kết cơ khí, thiết kế cho các ứng dụng cần hành trình dài nhưng muốn tiết kiệm không gian lắp đặt. Bàn trượt di chuyển trực tiếp dọc theo thân xi lanh, phù hợp cho hệ thống vận chuyển, cấp phôi, máy tự động, cơ cấu đẩy – kéo và các dây chuyền sản xuất cần chuyển động tuyến tính. Với hành trình 1300 mm, sản phẩm đặc biệt phù hợp khi xi lanh có ty truyền thống gây vướng hoặc chiếm nhiều chiều dài máy.

Thông số cơ bản:

  • Model: MY1B16-1300
  • Loại xi lanh: Xi lanh khí không ty, liên kết cơ khí
  • Kiểu hoạt động: Tác động kép
  • Đường kính piston: 16 mm
  • Hành trình: 1300 mm
  • Môi chất sử dụng: Khí nén
  • Dải áp suất làm việc: 0,1 – 0,8 MPa
  • Áp suất chịu được: 1,2 MPa
  • Nhiệt độ môi trường và khí làm việc: 5 – 60°C
  • Tốc độ piston: 100 – 1000 mm/s
  • Cơ cấu giảm chấn: Đệm khí
  • Bôi trơn: Không yêu cầu bôi trơn bổ sung trong điều kiện sử dụng tiêu chuẩn
  • Cổng cấp khí phía trước/bên: M5 x 0,8
  • Cổng phía đáy: Ø4
  • Dung sai hành trình ở mức 1300 mm: +2,8 / 0 mm.

Ưu điểm

  • Tiết kiệm không gian: Không sử dụng cần piston nhô ra ngoài nên tổng chiều dài lắp đặt nhỏ hơn đáng kể so với xi lanh có ty cùng hành trình.
  • Hành trình dài 1300 mm: Thích hợp cho các cơ cấu vận chuyển hoặc dịch chuyển khoảng cách lớn.
  • Bàn trượt tích hợp: Tải có thể được kết nối trực tiếp với bàn trượt trong các ứng dụng phù hợp, giúp đơn giản hóa kết cấu truyền động.
  • Tốc độ làm việc tốt: Dải tốc độ tới 1000 mm/s đáp ứng nhiều hệ thống tự động hóa yêu cầu chu kỳ nhanh.
  • Đệm khí ở cuối hành trình: Hỗ trợ giảm va đập khi piston di chuyển đến hai đầu xi lanh.
  • Tác động kép: Có thể chủ động điều khiển chuyển động theo cả hai hướng.
  • Không yêu cầu bôi trơn thường xuyên: Giúp giảm công việc bảo trì trong quá trình vận hành.

Nhược điểm

  • Khả năng chịu tải lệch và mô-men có giới hạn: Đây là kiểu cơ bản, vì vậy với tải lớn, tải lệch tâm hoặc yêu cầu độ chính xác cao nên sử dụng thêm cơ cấu dẫn hướng ngoài. Tài liệu lựa chọn cũng khuyến nghị kiểu này thường kết hợp với dẫn hướng riêng khi cần kiểm soát tải và độ chính xác.
  • Hành trình dài cần chú ý độ võng: Với chiều dài 1300 mm, việc bố trí điểm đỡ và căn chỉnh khi lắp đặt cần được thực hiện cẩn thận.
  • Tiêu thụ khí tương đối lớn khi chạy liên tục: Hành trình dài làm tăng lượng khí cần nạp và xả trong mỗi chu kỳ.
  • Độ chính xác dẫn hướng không cao bằng loại tích hợp ray dẫn hướng: Không phải lựa chọn tối ưu cho các hệ thống yêu cầu độ cứng và độ chính xác vị trí rất cao.
  • Cần kiểm soát tốc độ và tải: Khi vận hành ở tốc độ cao với tải lớn, cần tính toán năng lượng cuối hành trình và giải pháp giảm chấn phù hợp để hạn chế rung, va đập và giảm tuổi thọ cơ cấu.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xi lanh khí MY1B16-1300”